ĐẠI HỌC KONKUK – TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỘC TOP 1% NĂM 2022

I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KONKUK

Trường Đại học KonKuk được thành lập năm 1946, nằm ở trung tâm Seoul và là trường đại học uy tín về giáo dục và nghiên cứu, đóng vai trò hàng đầu trong việc đào tạo nhân tài góp phần vào sự phát triển của quốc gia. Konkuk được đánh giá là trường hàng đầu về giáo sư nghiên cứu ngành nhân văn…

  •  Tên tiếng Hàn: 건국대학교
  • Tên tiếng Anh: Konkuk University
  •  Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 25,000 sinh viên
  • Học phí học tiếng Hàn: 6,800,000 KRW
  • Địa chỉ:
    + Seoul Campus : 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul 05029, Korea
    + Global Campus : 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do 27478, Korea
  • Website: http://www.konkuk.ac.kr

Trường Đại học KonKuk được thành lập năm 1931, tọa lạc ở trung tâm Seoul. Đây là trường đại học uy tín về giáo dục và nghiên cứu, đóng vai trò hàng đầu trong việc đào tạo nhân tài cho sự phát triển của quốc gia. Konkuk đã đạt được những thành tựu đáng ghi nhận và trở thành một trong những trường đại học phát triển nhanh nhất ở Hàn Quốc.

Trường đại học Konkuk được xem là một ngôi trường đáng để học nhất tại Seoul. Những năm qua, Konkuk luôn nằm trong top 15 trường tốt nhất tại Hàn Quốc. Hệ thống giáo dục của trường có các chuyên ngành rất nổi tiếng như truyền thông, thương mại quốc tế, quản trị kinh doanh, bất động sản, khoa học đời sống động vật, công nghệ thông tin, văn hóa nghệ thuật,… Hệ cao học có 76 khóa học đào tạo thạc sĩ, 66 khóa học đào tạo tiến sĩ với 70 trung tâm nghiên cứu khoa học và kỹ thuật. Hiện tại trường đại học Konkuk có 2.100 giáo sư với 1.000 giảng viên đang nghiên cứu và giảng dạy 25.000 học sinh ưu tú với mục tiêu đào tạo ra nhân tài có tư chất lãnh đạo thế giới.

Nhằm thúc đẩy chiến lược quốc tế hóa trường học, gần đây trường  đang tiến hành thực hiện nhiều chương trình đào tạo quốc tế như kết nghĩa với 185 trường đại học từ 34 nước. Qua đó tiến hành trao đổi giáo sư và sinh viên cũng như tăng cường giao lưu văn hóa, nghiên cứu chung giữa các trường trên thế giới. Ngoài ra, chương trình trao đổi và giao lưu giữa các nước cũng được ưu tiên phát triển hàng đầu.
 
 
II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Chương trình học tiếng
  • Học phí : 1.600.000 won/học kỳ

=> Học phí 1 năm (4 học kỳ) : ~6.800.000 won

  • Phí nhập học: 50.000 won
  • Kỳ nhập học : tháng 3 – 6 – 9 – 12
  • Thông tin khoá học : Có 6 cấp độ trong khóa học thông thường và mỗi cấp độ trong 10 tuần (200 giờ)
  • KTX : 2.785.000- 2.815.000 won/6 tháng (phòng 2 người)

2. Chương trình Đại học

 Trường 
 Khoa 
 Nghệ thuật tự do 
– Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
– Ngôn ngữ & Văn học Anh
– Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
– Triết học
– Lịch sử
– Truyền thông
– Văn hóa & Nội dung số
Khoa học
– Toán
– Lý
– Hoá
– Địa lý
Kiến ​​trúc
– Kiến trúc
Kỹ thuật
– Xây dựng
– Kỹ thuật hệ thống dân dụng và môi trường
– Kỹ thuật môi trường
– Kỹ thuật cơ khí
– Kỹ thuật Thông tin Hàng không Vũ trụ
– Kỹ thuật Điện
– Vật liệu Hóa học & Kỹ thuật
– Kỹ thuật hóa học
– Kỹ thuật sinh học
– Kỹ thuật Hệ thống Hữu cơ & Nano
– Kỹ thuật công nghiệp
– Kỹ thuật Điện tử
 Bộ phận tích hợp
– Bộ phần mềm
– Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
 Khoa học chính trị
– Khoa học chính trị
– Hành chính
Luật
– Luật
Thương mại & Kinh tế
– Kinh tế
– Thương mại quốc tế
– Khoa học thông tin tiêu dùng
– Thống kê ứng dụng
Quản trị kinh doanh
– Phòng quản trị kinh doanh
– Hệ thống thông tin quản lý
– Phòng quản lý công nghệ
– Nghiên cứu bất động sản
Khoa học Đời sống
– Khoa học thực phẩm và Công nghệ sinh học tài nguyên động vật
– Khoa học và Công nghệ Động vật
– Tiếp thị và công nghệ thực phẩm
– Khoa học cây trồng
– Khoa học sức khỏe môi trường
– Lâm nghiệp và Kiến trúc cảnh quan
– Khoa học sinh học
Thú y
– Thú y
 Nghệ thuật & thiết kế
– Khoa thiết kế truyền thông
– Phòng thiết kế công nghiệp
– Bộ môn thiết kế trang phục
– Phòng thiết kế sinh hoạt
– Khoa nghệ thuật đương đại
– Phim và hoạt hình
 Sư phạm
– Khoa giáo dục tiếng Nhật
– Bộ môn Giáo dục Toán học
– Khoa giáo dục thể chất
– Giáo dục âm nhạc
– Công nghệ giáo dục
– Sư phạm anh
– Sư phạm
 Nghiên cứu tổng hợp toàn cầu
– Bộ phận kinh doanh toàn cầu
– Vụ tổng hợp công nghiệp tiên tiến
Học viện công nghệ Konkuk
– Kỹ thuật Năng lượng
– Kỹ thuật xe thông minh
– Kỹ thuật CNTT thông minh
– Kỹ thuật mỹ phẩm
– Tế bào gốc và Sinh học tái sinh
– Công nghệ sinh học
– Tích hợp sinh học và công nghệ sinh học
– Khoa học và Kỹ thuật Y sinh
  • Học phí Đại học

(Phí nhập học: 787.000 won)

– Nhóm ngành khoa học xã hội & nhân văn: 3.656.000 won (Địa lý: 4.387.000 won)

– Nhóm ngành khoa học tự nhiên: 4.387.000 won

– Nhóm ngành kiến trúc: 5.118.000 won

– Nhóm ngành kỹ thuật: 5.118.000 won (Kỹ thuật hội tụ công nghệ: 4.387.000 won)

– Nhóm ngành khoa học xã hội: 3.656.000 won

– Nhóm ngành quản trị kinh doanh: 3.656.000 won

– Nhóm ngành khoa học đời sống: 4.387.000 won

– Nhóm ngành thiết kế: 5.118.000 won (Thiết kế trang phục: 4.387.000 won)

3. Chương trình sau đại học

 Trường 
 Khoa 
Khoa học xã hội và nhân văn
– Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
– Ngôn ngữ & Văn học Anh
– Văn hóa & Ngôn ngữ Nhật Bản
– Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
– Triết học; lịch sử
– Sư phạm
– Khoa học chính trị
– Luật
– Hành chính
– Kinh tế
– Quản trị kinh doanh
– Công nghệ thông tin & Quản lý
– Quản lý công nghệ
– Ngoại thương
– Thống kê ứng dụng
– Quản lý Chăn nuôi & Kinh tế Marketing
– Khoa học Bất động sản
– Khoa học Thông tin Người tiêu dùng
– Công nghệ giáo dục
– Tổng hợp công nghiệp tiên tiến
Khoa học tự nhiên
– Khoa học sinh học
– Hóa
– Vật lý
– Địa lý
– Toán
– Khoa học & Công nghệ Động vật
– Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học tài nguyên động vật
– Khoa học môi trường
– Công nghệ sinh học
– Sinh học ứng dụng
– Sinh học & Khoa học Thực phẩm
– Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học
– Giáo dục Toán học
– Khoa học & Công nghệ Y sinh
– Y học nâng cao
Kiến ​​trúc
– Kiến trúc 
Kỹ thuật
– Xây dựng
– Kỹ thuật hệ thống dân dụng và môi trường
– Kỹ thuật môi trường
– Kỹ thuật cơ khí
– Kỹ thuật Thông tin Hàng không Vũ trụ
– Kỹ thuật Điện
– Vật liệu Hóa học & Kỹ thuật
– Kỹ thuật hóa học
– Kỹ thuật sinh học
– Kỹ thuật Hệ thống Hữu cơ & Nano
– Kỹ thuật công nghiệp
– Kỹ thuật Điện tử
 Bộ phận tích hợp
– Bộ phần mềm
– Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
 Khoa học chính trị
– Khoa học chính trị
– Hành chính
Luật
Thương mại & Kinh tế
– Kinh tế
– Thương mại quốc tế
– Khoa học thông tin tiêu dùng
– Thống kê ứng dụng
Quản trị kinh doanh
– Phòng quản trị kinh doanh
– Hệ thống thông tin quản lý
– Phòng quản lý công nghệ
– Nghiên cứu bất động sản
Khoa học Đời sống
– Khoa học thực phẩm và Công nghệ sinh học tài nguyên động vật
– Khoa học và Công nghệ Động vật
– Tiếp thị và công nghệ thực phẩm
– Khoa học cây trồng
– Khoa học sức khỏe môi trường
– Lâm nghiệp và Kiến trúc cảnh quan
– Khoa học sinh học
Kỹ thuật
– Kỹ thuật hóa học
– Kỹ thuật công nghiệp
– Kỹ thuật Điện
– Kỹ thuật Điện tử
– Thông tin & Truyền thông
– Kỹ thuật Hệ thống Hữu cơ & Nano
– Kiến trúc
– Xây dựng
– Kỹ thuật vi sinh vật
– Kỹ thuật môi trường
– Vật liệu Hóa học & Kỹ thuật
– Thiết kế cơ khí & sản xuất
– Kỹ thuật Thông tin Hàng không Vũ trụ
– Kỹ thuật hệ thống dân dụng và môi trường
– Công nghệ tiên tiến
– Kỹ thuật Internet & Đa phương tiện
Giáo dục nghệ thuật & thể chất
– Âm nhạc
– Thiết kế
– Nghệ thuật & Thủ công
– Nghệ thuật đương đại
– Giáo dục thể chất
– Motion
Dược phẩm
– Khoa y
– Khoa Thú y
– Sư phạm anh
– Sư phạm
Các chương trình tích hợp liên ngành
– Nội dung văn hóa & truyền thông
– Nghiên cứu di sản thế giới
  • Học phí hệ sau đại học

(Phí nhập học: 1.015.000 won)

– Nhóm ngành khoa học xã hội & nhân văn: 4.587.000 won

– Nhóm ngành khoa học tự nhiên: 5.502.000 won

– Nhóm ngành kỹ thuật, nghệ thuật, thể dục: 6.420.000 won

– Nhóm ngành thú y: 7.007.000 won

– Nhóm ngành y học: 7.798.000 won

4. Học bổng

  • Sinh viên mới nhập học

– TOPIK 3 và hoàn thành lớp 3 tại Đại học Konkuk: 30% học phí

– TOPIK 4 và hoàn thành lớp 4 tại Đại học Konkuk: 40% học phí

– TOPIK 5 và hoàn thành lớp 5 tại Đại học Konkuk: 50% học phí

– TOPIK 6 và hoàn thành lớp 6 tại Đại học Konkuk: 60% học phí

  • Sinh viên đang theo học 

– Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ trở lên

– Có thành tích học tập xuất sắc

– Học bổng 20% – 100% tuỳ theo kết quả học tập.

III. KÝ TÚC XÁ

1. Trang thiết bị

  • Trang bị hệ thống chống cháy tiên tiến tại các tầng
  • Hệ thống sưởi sàn
  • Nhà ăn: có thể đăng ký tự chọn 1 trong 2 lựa chọn A (món ăn Âu/ thực đơn định sẵn) hoặc B (món ăn Hàn)
  • Internet: mạng wifi tốc độ cao N-TOPIA miễn phí tại các khu nhà
  • Tvcable: cung cấp 56 kênh truyền hình miễn phí
  • Parents’room: Có thể sử dụng khi phụ huynh của sinh viên trong ký túc xá đến thăm
  • Các phòng được bố trí lắp đặt hệ thống điều hòa và tủ lạnh riêng biệt
  • Phòng giặt là được bố trí tại các tòa nhà
  • Tại các tầng của các khu nhà có sắp xếp phòng nghỉ ngơi và khu vực lan can, đi bộ ngoài trời
  • Ở tầng 1 của các khu nhà: có bố trí khu vực để sinh viên có thể giặt là quần áo và nơi bảo quản bưu kiện được gửi đến
  • Ở tầng 12 của các khu nhà (tòa Lake đặt ở tầng 1) có bố trí khu vực riêng hút thuốc
  • Tầng hầm 1 khu nhà Dream: cửa hàng tiện ích GS25/ Cửa hàng bánh kẹo/ Quầy ăn uống nhẹ / Quán cafe/ Tiệm làm tóc/
  • Phòng tập thể hình quy mô lớn

2. Chi phí KTX

 Loại phòngThời gian chuyển vàoPhí đặt cọcPhí KTXGiá một bữa ănSố bữa ăn
Phòng 2 người26.2.2020-19.8.2020200,000 KRW2,615,000 KRW3,500 KRW202
Phòng 2 người28.5.2020-17.11.2020200,000 KRW2,585,000 KRW3,500 KRW193
Phòng 2 người26.8.2020-17.2.2021200,000 KRW2,615,000 KRW3,500 KRW190
Phòng 2 người26.8.2020-17.2.2021200,000 KRW2,585,000 KRW3,500 KRW194

Mọi thắc mắc liên quan đến du học Hàn Quốc, hãy liên hệ với chúng tôi:

TRUNG TÂM DU HỌC TOÀN CẦU PT SUN

Địa chỉ: Số 9, TT 21, Khu đô thị Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Số ĐT: 0243 99999 37 – 0902 83 73 83

Fanpage: Du Học Toàn Cầu PT SUN

Tin Liên Quan